Giá xây dựng bể bơi là bao nhiêu?

Công ty xây dựng hồ bơi hàng đầu việt nam với 10 năm kinh nghiệm làm việc với các chủ đầu tư lớn. Bể bơi toàn cầu sẽ đưa ra biện pháp thi công bể bơi hợp lý. Tập trung mọi nguồn lực để đẩy nhanh tiến độ nhưng chất lượng công trình vẫn đảm bảo và nhanh chóng đưa dự án vào hoạt động trong thời gian nhanh nhất. Dưới đây chúng tôi xin giới thiệu quy trình, biện pháp thi công xây dựng hồ bơi như sau:

A. Quy trình và các tiêu chuẩn thiết kế bể bơi

1/ Quy trình thiết kế hồ bơi

  1. Khảo sát mặt bằng hiện trạng.
  2. Lắng nghe ý tưởng của khách hàng.
  3. Tư vấn giải pháp thiết kế kiến trúc và công nghệ Bể Bơi.
  4. Lên phương án bản vẽ mặt bằng tổng thể sơ bộ.
  5. Chốt phương án bản vẽ tiến hành thiết kế bản vẽ Kỹ thuật thi công.
  6. Thiết kế bảng vẽ bể bơi demo
  7. Hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng trong suất quá trình thi công bể bơi.

2/ Các tiêu chuẩn áp dụng về thiết kế bể bơi 

– TCVN 4260 : 2012 thay thế TCVN 4260 :1986.

– TCVN 4260 : 2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 288 : 2004 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b)Khoản 1 Điều 7 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

– TCVN 4260 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

– TCVN 2622, Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế.

– TCVN 4513, Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế;

– TCVN 5502 : 2003. Nước cấp sinh hoạt – Yêu cầu chất lượng;

– TCVN 7447, Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà.

– TCXDVN 33 : 20061) Cấp nước. Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế;

– TCXDVN 264: 20021), Nhà và công trình – Nguyên tắc cơ bản để xây dựng công trình đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.

3/ Bảng Tiêu chuẩn kích thước Thiết Kế Bể Bơi

Loại bể
Kích thước thông thủy
Khả năng phục vụ
Chiều dài
Chiều rộng
Độ sâu của nước
Đầu nông Đầu sâu
 1. Bể bơi (dùng để thi đấu)
Loại lớn (có khán đài) 10 đường bơi 50 25 2 Từ 2,2 đến 2,3 15 người 1 đường bơi
Loại trung bình          
8 đường bơi 50 từ 21 đến 25 từ 1,2 đến 1,8 Từ 1,8 đến 2,05
15 người 1 đường bơi
8 đường bơi 25 từ 21 đến 25 từ 1,0 đến 1,1 Từ 1,8 đến 2,05
 2. Bể nhảy cầu
Loại lớn 33 25
Độ cao nhảy cầu lấy phù hợp với quy định tại 3.1.2 và độ sâu lấy như đối với bể bơi
8 người 1 cầu nhảy
  25 22
  20 20
Loại nhỏ 18 16
  16 16
 3. Bể dạy bơi
Loại trên 14 tuổi và người lớn 12,5 6 0,9 không lớn hơn 1,25 5 m2 mặt nước cho một người tập
Loại từ 10 tuổi đến 14 tuổi 12,5 6 0,8 không lớn hơn 1,15 4 m2 mặt nước cho một người tập
Loại từ 7 tuổi đến 10 tuổi 10 6 0,6 0,85 3 m2 mặt nước cho một người tập
 4. Bể vầy Không quy định kích thước Không lớn hơn 0,8 5 m2 mặt nước cho một trẻ em
 5. Bể hỗn hợp Không quy định kích thước Tùy theo nhiệm vụ của từng bể bơi Theo công suất từng loại có trong bể hỗn hợp

B. Quy trình xây dựng bể bơi

Biện pháp thi công bể bơi mới nhất nhằm đáp ứng nhu cầu từ chủ đầu tư. Nhanh chóng đưa dự án vào vận hành trong thời gian sớm nhất, nhằm đạt hiệu quả kinh tế cao trong việc khai thác dự án. Căn cứ vào hồ sơ thi công hồ bơi để tiến hành đo lường kỹ thuật thi công hồ bơi. Tùy vào đặc điểm của dự án và tiến độ thi công công trình khác nhau với những chủ đầu tư khác nhau. Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Công Nghệ Toàn Cầu giới thiệu trình tự tiến hành thi công hồ bơi như sau:

Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công hồ bơi, định vị vị trí xây dựng hồ bơi

Bước 2: Thi công đào móng Bể Bơi.

Bước 3: Thi công bê tông cốt thép móng, đáy, vách Bể Bơi.

Bước 4: Thi công hoàn thiện Bể Bơi

Bước 5: Thi công lắp đặt hệ thống đường ống, công nghệ bể bơi

Bước 6: Xử lý nước Bể Bơi, Biện pháp thi công xây dựng chi tiết cho hồ bơi

1/ Chuẩn bị mặt bằng thi công hồ bơi, định vị vị trí xây dựng hồ bơi

  • Chuẩn bị mặt bằng thi công: xây dựng hồ bơi phải chuẩn bị khu tập kết vật liệu thi công nơi gần nhất, thuận tiện cho việc vận chuyển trong quá trình thi công. Chuẩn bị nán trại, nhà ở tạm cho cán bộ công nhân, chuẩn bị nguồn điện, nguồn nước phục vụ trong quá trình thi công và xây dựng hồ bơi.
  • Định vị thiết kế để đảm bảo độ chính xác vị trí xây dựng cho bể bơi và các hạng mục liên quan. Trong khi đó sử dụng các máy định vị vị trí trung tâm, trục Bể Bơi, sử dụng máy thủy bình xác định cos cao độ cho bể Bơi để đảm bảo độ nông sâu đúng theo bản thiết kế ban đầu.

Thi công Giác móng vị công trình hồ bơi

Thi công Giác móng vị công trình hồ bơi

2/ Thi công đào móng xây dựng bể Bơi

  • Trước khi triển khai thi công đào móng, chúng ta phải gửi các tim trục, cos cao độ cho bể bơi tại một vị trí cố định bên ngoài. Nhằm đảm bảo trong quá trình đào móng và xây dựng hồ bơi, công trình không bị mất dấu tim trục, cos cao độ.
  • Sử dụng máy đào gầu 0,5-1,2 m3, đào tới cos đáy bể bơi được xác định, vận chuyển đất ra khỏi vị trí công trình. Trong quá trình đào lưu ý cos cao độ tại vị trí nông sau của Bể Bơi.
  • Thi công đào giằng móng bể bơi bằng thủ công, đào cos đáy dầm theo bản vẽ thiết kế. San sửa nền móng công trình nhằm đảm bảo độ phẳng đạt chuẩn và đúng hình dáng kích thước theo bản thiết kế.

Thi công Đào móng Bể Bơi

Thi công Đào móng Bể Bơi

3/ Thi công bê tông cốt thép móng, đáy vách Bể Bơi

  • Thi công ván khuôn: Thi công ván khuôn trong xây dựng hồ Bơi là phần rất quan trọng trong kỹ thuật thi công bể bơi.

          + Thi công ván khuôn móng.

          + Thi công ván khuôn vách.

Thi công ván khuôn móng – vách Bể Bơi

Thi công ván khuôn móng – vách Bể Bơi

  • Gia công lắp dựng cốt thép móng và vách Bể Bơi.

Thi công lắp dựng cốt thép móng- vách bể bơi

Thi công lắp dựng cốt thép móng – vách Bể Bơi

  • Thi công bê tông cho bể bơi là yếu tố quan trọng và quyết định tới chất lượng bể bơi như bản thiết kế. Trong trường hợp thi công bê tông không đảm bảo và không đúng yêu cầu kỹ thuật. Sẽ dẫn đến trường hợp bể bơi bị thấm, rò rỉ và ảnh hưởng lớn đến chất lượng công trình.

Thi công Bê tông móng - Vách cho hồ bơi

Thi công Bê tông móng – Vách cho hồ bơi

4/ Hoàn thiện quá trình xây dựng bể bơi

Sau khi đổ bê tông và tháo dỡ ván khuôn xong, chúng ta tiến hành hoàn thiện quá trình xây dựng bể bơi theo trình tự, nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất cho công trình.

  • Vệ sinh bề mặt bê tông, đục cắt ti xiên trong quá trình ghép ván khuôn và trám vá các vị trí trên. Sau khi thi công bể bơi, nên quét chống thấm 2 lớp bằng các vật liệu chống thấm chuyên dụng nhằm đảm bảo nước trong bể bơi không bị thấm ra ngoài.
  • Đắp mốc trát hoàn thiện thành vách và đáy bể bơi bằng bữa xi măng mác 75 dầy 20-30 mm. Nhằm bảo vệ lớp chống thấm, tạo độ phẳng cho thành vách và đáy bể trước khi tiến hành ốp lát trang trí.
  • Ốp lát trang trí hoàn thiện bể bơi nên sử dụng gạch Ceramic, Mosaic hay các vật liệu chuyên dụng khác.

Thi công ốp lát Bể Bơi

Thi công ốp lát Bể Bơi

5/ Thi công lắp đặt đường ống, công nghệ khi xây dựng Bể Bơi

  • Lắp đặt đường ống thoát nước đáy cho bể bơi, sử dụng ống nhựa PVC/C3 và lắp đặt tại đầu sâu nhất của bể bơi. Nhằm đảm bảo cho thoát nước triệt để trong quá trình vận hành và thay nước bể bơi được trơn tru.
  • Xây dựng đường ống hút vệ sinh bể bơi, chúng được lắp đặt tại vị trí trên thành bể với chiều sâu 400 – 500 mm từ mặt nước xuống nhằm đảm bảo dễ dàng tháo và lắp trong khi vận hành.
  • Lắp đặt đường ống trả nước xung quanh bể bơi nhằm đảm bảo việc lưu thông nước đều tại các vị trí trọng điểm trong hồ bơi.
  • Lắp đặt hệ thống công nghệ cho bể bơi sử dụng công nghệ lọc cát truyền thống, được lắp đặt trong phòng kỹ thuật. Tuy nhiên phải đảm bảo đúng yêu cầu, tránh việc bị rò rỉ nước và dễ dàng thao tác vận hành trong quá trình sử dụng.

Bạn có thể tham khảo thêm >> Các loại thiết bị hồ bơi bạn cần có trong bể bơi

Lắp đặt thiết bị lọc nước bể bơi

Lắp đặt thiết bị lọc nước bể bơi

6/ Xử lý nước Bể Bơi, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ sau thi công

  • Sau khi thi công hoàn thiện phần xây dựng bể bơi, và lắp đặt các công nghệ ta tiến hành bơm nước đầy vào bể bơi và bể cân bằng.
  • Sau đó tiến hành xử lý nước bằng các hóa chất chuyên dụng, nhằm loại bỏ các tạp chất trong nước. Vận hành hệ thống và chạy lọc toàn bộ hệ thống công nghệ để đảm bảo chất lượng nước đạt tiêu chuẩn quốc tế.
  • Hướng dẫn vận hành, chuyển giao lại các bước thao tác trong quá trình vận hành bể bơi đầy đủ: cách xử lý nước và các cách duy trì đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn.

Xử lý nước bể bơi

Xử lý nước bể bơi

C. Xây dựng bể bơi hết bao nhiêu tiền?

Để xây dựng bể bơi hết bao nhiêu tiền? Các chi phí phải trả là gì? Dưới đây tổng hợp chi tiết các khoản chi phí khi xây dựng bể bơi.

1/ Chi phí bản vẽ thiết kế hồ bơi

Bản vẽ  thiết kế hồ bơi nắm giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định trực tiếp đến giá xây dựng bể bơi. Bản vẽ thiết kế giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất về công trình cũng như các công việc cần phải làm, giảm thiểu được các chi phí phát sinh.  Đồng thời, khi có một bản vẽ khoa học, hợp lý sẽ giúp công trình có chất lượng tuổi thọ cao và tạo nên lối kiến trúc thẩm mĩ riêng biệt.

bản vẽ thiết kế hồ bơi

Bản vẽ thiết kế hồ bơi

Một bản vẽ thiết kế bể bơi hoàn chỉnh bao gồm 3 phần:

– Bản vẽ thiết kế kiến trúc tổng quan

– Bản vẽ thiết kế kế cấu bể bơi

– Bản vẽ 3D chi tiết để giúp bạn có cái nhìn tổng quan khi công trình hoàn thành

– Bản vẽ sơ đồ điện nước (bao gồm sơ đồ công nghệ lọc và cấp thoát nước hồ bơi, và sơ đồ điện led chiếu sáng, điện cấp cho máy bơm, tủ hẹn giờ và các phụ kiện)

Chi phí thiết kế bản vẽ bể bơi thường có mức giá giao động từ 170.000đ/1m2 đến 390.000đ/1m2. Chi phí này thường phụ thuộc vào độ phức tạp, và những yêu cầu chi tiết của chủ dự án.

2/ Những chi phí đầu tư ban đầu

a. Chi phí xây dựng phần xây thô

Chi phí xây dựng phần thô của công trình bể bơi là một khâu quan trọng, chiếm phần lớn trong tổng mức đầu tư chi phí cho toàn dự án. Điều này đòi hỏi chủ đầu tư hoặc chủ công trình  cần bám sát vào bản vẽ thiết kế, giam sát công nhân làm việc, tình trọng sử dụng vật liệu xây dựng, tiến độ thi công.

xây dựng phần thô của bể bơi

Xây dựng phần thô của bể bơi

Chi phí phần thô bao gồm các khoản như sau:

– Chi phí đào đất, đào móng, sửa hố móng theo trình tự cấp I, II, III đảm bảo tiết kiệm gạch và bê tông. Tạo hình dạng hồ bơi theo bản vẽ tiêu chuẩn.

–  Chi phí gia cố thêm cho phần nền móng, đổ thêm đá cuội có kích thước 4×6 hoặc đá lăm le.  Thường có mức giá khoảng 530.000đ/m3

– Chi phí lắp đặt cốt thép. Đan kết cấu thép kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế kết cấu đòi hỏi cho công trình Ø 10, Ø 12, Ø 14, phi Ø 16, Ø 18. Thường chi phí sẽ có mức giá dao động khoảng 31.000đ/kg – 35.000đ/kg hoặc theo thời giá.

– Chi phí dựng cốt pha thường có giá khoảng 640.000đ/m2 đến 660.000đ/m2

– Chi phí tạo hình phun bê tông tươi theo chuẩn bao gồm các phụ gia chống thấm như intoc, sika, CTB10,… khoảng 1.650.000 đ/m3 – 1.700.00 đ/m3.

– Chi phí nhân công, tùy thuộc vào diện tích của bể bơi.

b. Chi phí xây dựng làm hoàn thiện bể bơi

Đây là giai đoạn tiếp theo của giai đoạn xây dựng phần thô. Đây là giai đoạn ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình, tạo tính thẩm mĩ, trang trí và tiện ích cốt lõi phục vụ con người. Đây cũng là giai đoạn quan trọng tác động mạng lên tổng dự án chi phí của công trình.

xây dựng hoàn thiện bể bơi

Xây dựng hoàn thiện bể bơi

Các khoản cho phí trong giai đoạn này bao gồm:

– Sử dụng chống thâm cho bể bơi: Đây là công đoạn chủ chốt ảnh hưởng đến chất lượng của công trình. Công đoạn này giúp bể bơi không bị rỏ rỉ nước, bao gồm chống thấm ngược và chống thâm thuận – mạch ngừng.

– Chi phí dán ốp lát gạch/đá bể bơi. Chi phí này thường tùy vào thị trường địa phương, thường có giá dao động từ 130.000đ/m2 đến 180.000 đ/m2 loại gạch men thông thường. Còn nếu sử dụng gạch thủy tinh và mosaic thường có đơn giá 450.000đ/m2 đến 890.000đ/m2. Ngoài ra bạn có thể lựa chọn các loại đá nhân tạo, đá mài, đá tự gia công với chi phí khá rẻ dao động từ 360.000đ/m2 đến  950.000đ/m2 tùy thuộc vào mẫu đá.

– Chi phí trang trí thành hồ, tạo cảnh quan xung quanh hồ. Công đoạn này thường sử dụng đá ốp lát, composite hoặc đá mài, đá sản xuất công nghiệp, đá tự nhiên. Chi phí của công đoạn này phụ thuộc vào lựa chọn mẫu đá của chủ đầu tư.

c. Chi phí thi công lắp đặt thiết bị máy lọc và máy bơm nước bể bơi

Sau khi xong phần thô và phần hoàn thiện, các thiết bị sử dụng cho bể bơi sẽ được lắp đặt. Tùy phụ thuộc vào khoản kinh phí để lựa chọn các thiết bị có giá thành phù hợp.

lap-dat-thiet-bị-may-loc-be-boi

Lắp đặt các thiết bị cho bể bơi

Phần thiết bị bao gồm các loại máy sau:

– Bình lọc cát hay Thiết bị lọc nước hồ bơi không đường ống – thiết bị lọc thông minh: Máy này phù hợp các hồ bơi có diện tích nhỏ hơn 50m2). Giá của thiết bị này phụ thuộc vào công suất và hãng sản xuất, thường trong khoảng 7.500.000đ đến 22.000.000đ

– Thiết bị lọc nước có đường ống – Thiết bị lọc tuần hoàn: Thông thường có giá trong khoảng 25.000.000đ – 80.000.000đ phụ thuộc và thể tích của bình lọc. Máy này phù hợp với mọi diện tích có công suất hoạt động cao hơn.

– Máy bơm:.Thiết bị này được chia theo công suất 1HP, 2HP, 3HP,… Giá thành của loại thiết bị này dựa vào hãng sản xuất và công suất hoạt động của máy này chủ yếu trong khoảng  6.500.000đ – 25.000.000đ.

– Chi phí lắp máy tự động thêm hóa chất, Điện phân muối, bơm định lượng hóa chất. Chi phí dao động trong khoảng 12.000.000đ  –  35.000.000đ

Một số thiết bị tiện ích bạn có thể  thêm vào bể bơi của bạn như đèn LED, máy gia nhiệt, máy sục khí, máy tạo sóng, phao bơi, giường, ghế nằm tắm nắng,… Tùy vào nhu cầu và khả năng tài chính, các chủ đầu thư có thể lựa chọn thêm các tiện ích này.

Ngoài các thiết bị trên, để lắp đặt thiết bị bể bơi, bạn cũng cần tính toàn chi phí vật tư khác như đường ống, phụ kiện, giá đỡ cho thiết bị lọc, chi phí nhân công lắp đặt, quản lý.

3/ Những chi phí định kỳ hàng tháng

Ngoài các chi phí ban đầu, bạn sẽ phải chịu thêm các chi phí hàng tháng hay còn gọi là chi phí vận hành bể bơi. Các khoản chi phí duy trì, bảo trì và vận hành hồ bơi khoảng 13.000.000đ/năm bao gồm:

– Chi phí điện, nước cho vận hành bể bơi.

– Tiền hóa chất, dụng cụ vệ sinh và các dụng cụ hỗ trợ.

– Tiền sửa chữa, bảo trì thiết bị.

– Chi phí thuê nhân sự kiểm tra và vệ sinh cho bể bơi (Nếu hồ bơi gia đình bạn có thể tự làm và khống mất tiền khoản phí nay).

Ngoài ra bạn có thể xem báo giá tham khảo thi công xây dựng bể bơi 400m2 đổ bê tông cốt thép dưới đây

TT
TÊN CÔNG TÁC  ĐV
KL ĐG/NC ĐG/VL THÀNH TIỀN
NC VL THÀNH TIỀN
I  BỂ BƠI LỚN 623,960,000
1 Nhân công đào móng cồn trình bằng máy đào.
– Diện tích : 400*1,5=600
m3 600 40,000  24,000,000 24,000,000
3
Nhân công đào móng, giằng móng bể bơi bằng thủ công.
– Giằng GM1 : 69*0,5*0,4=13,8.
– Giằng GM2 : 26,5*0,5*0,4=5,3.
– Giằng GM3 : 17,5*0,5*0,4=3,5.
– Giằng GM4 : 15,3*0,5*0,4*2=6,12
m3 28.72  150,000  4,308,000 4,308,000
2 San sửa nền móng công trình bằng thủ công, san sửa tạo mặt phẳng trước khi đổ bê tông lót.
– Bể lớn : 400
m2 400  20,000   8,000,000 8,000,000
3 Đổ bê tông lót giằng móng công trình bằng đá 1×2 #100 dầy 100 bằng máy trộn thủ công.
– Giằng GM1 : 69*0,5*0,1=3,45
– Giằng GM2 : 26,5*0,5*0,1=1,35
– Giằng GM3 : 17,5*0,5*0,1=0,85
– Giằng GM4 : 15,3*0,5*0,1*2=1,55
m3 7.2 150,000 950,000  1,080,000 6,840,000 7,920,000
4 Xây gạch chỉ VXM #75 dầy 110, cao 300 xây be thành thay ván khuôn giằng móng.
– Giằng GM1 : 69*0,11*0,3*2=4,55
– Giằng GM2 : 26,5*0,11*0,3*2=1,75
– Giằng GM3 : 17,5*0,11*0,3*2=1,2
– Giằng GM4 : 15,3*0,11*0,3*4=2,0
m3 9.5  550,000 950,000  5,225,000 9,025,000 14,250,000
5 Đổ bê tông lót đáy bể bằng đá 1×2 #100 dầy 100 bằng máy trộn thủ công.
– Đáy bể : 364*0,1=36,4
m3 36.4 100,000 950,000  3,640,000 34,580,000 38,220,000
6 Thi công lắp dựng cốt thép móng, đáy bể bơi :
– Thép giằng móng :
+ D18 = 3000
+ D8 = 210
– Đáy bể bơi , thép D10 2 lớp A150 = 5000
– Thép cột D16 = 125
– Thép thành bể D10 2 lớp A150 = 3000
– Thép máng tràn D10 2 lớp A150 = 1000
kg 12300 2,000 13,500  24,600,000 166,050,000 190,650,000
7 Lắp dđặt bằng cản nước Water stop tại mạch ngừng thi công, bằng cản nước Vinkem V200.
– Chu vi : 69
m 69  10,000 80,000   690,000 5,520,000 6,210,000
8 Bô tông đáy bể, bê tông đá 1×2 #250 dầy 200, bao gồm phụ gia chống thấm.
– Đáy bể : 364*0,2=72,8
– Giằng GM1 : 69*0,25*0,3=5,2
– Giằng GM2 : 26,5*0,25*0,3=2.0
– Giằng GM3 : 17,5*0,25*0,3=1,35
– Giằng GM4 : 15,3*0,25*0,3*2=2,3
m2 83.6 50,000 1,050,000 4,180,000 87,780,000 91,960,000
9 Xây gạch chỉ VXM #75 dầy 110, xây be thành bể ngoài thay ván khuôn thành bể.
– Thành bể  ngoài : 69*0,11*1,4=10,6
m3 10.6 550,000 950,000  5,830,000 10,070,000 15,900,000
10 Lắp dựng ván khuôn thành bể, ván khuôn thành bể trong. Ván khuôn gỗ hoặc thép định hình.
– Thành bể trong : 68,5*1,4=96.
– Ván khuôn máng tràn :
+ Thành trong : 71*0,25=17,8.
+ Thành ngoài : 72,5*0,4=29.
+ Đáy máng tràn : 72,5*0,4-29.
m2 171.8 80,000 120,000 13,744,000 20,616,000 34,360,000
11 Bê tông thành bể, máng tràn đá 1×2 #250 dầy 250. bê tông bao gồm phụ gia chống thấm.
– Thành bể : 69*0,25*1,4=24,2.
– Mang tràn :
+ Đáy : 72,5*0,15*0,4=4,35
+ Thành : 72,5*0,15*0,25=2,8
m3 31.35 500,000 1,050,000 15,675,000 32,917,500 48,592,500
12 Quét chống thấm thành và đáy bể bơi bằng Sika latex chuyên dụng cho chống thấm bể bơi.
– Đáy bể : 350
– Thành bể : 68,5*1,4=95,9
m2 445.9 10,000 25,000 4,459,000 11,147,500 15,606,500
13 Trát hoàn thiện thành bể bơi VXM #75 dầy 20.
– Thành bể : 68,5*1,4=95,9
– Mặt thành bể : 68,5*0,25=17,2
– Máng tràn : 71*0,75=54.
– Mặt thành máng tràn : 71*0,15=10,7.
m2 177.8 45,000 25,000 8,001,000 4,445,000 12,446,000
14 Láng đáy bể VXM #75 dầy 30.
– Đáy bể  : 350
m2 350 35,000 25,000 12,250,000 8,750,000 21,000,000
15 Ốp, lát gạch thành bể, đáy bơi gạch Ceramic 200x250mm, màu xanh dương.
+ Đáy bể : 350
+ Thành bể : 68,5*1,4=95,9
m2 445.9 65,000 115,000 28,983,500 51,278,500 80,262,000
16 Lát mặt thành bể bằng đá Granite kích thước 300x500x20 mm.
– Thành bể : 68,5*0,3=20,55
m2 20.55 150,000 350,000 3,082,500 7,192,500 10,275,000
II  XÂY DỰNG PHÒNG MÁY, BỂ CÂN BẰNG 126,600,000
1 Thi công xây dựng phòng máy, phòng kỹ thuật, xây bằng gạch chỉ VXM #75, tường dầy 110, cao 2,5m, lợp mái tôn lạnh.
– Kích thước : 3*8=24
m2 24 650,000 1,700,000 15,600,000 40,800,000 56,400,000
2 Thi công hồ bơi cân bằng, xây bằng gạch chỉ VXM #75, tường dầy 220, đổ đáy BTCT dầy 200, mặt bể BTCT dầy 100.
– Kích thước : 3*8*1,5=36
m3 36 450,000 1,500,000 16,200,000 54,000,000 70,200,000
 TỔNG GIÁ TRỊ 750,560,000

 

D. Các công trình tiêu biểu

Thi công bể bơi tạo sóng Công viên nước.

Bể bơi tạo sóng công viên nước

Bể bơi tạo sóng công viên nước

Xây dựng bể bơi kinh doanh.

Bể bơi kinh doanh

Bể bơi kinh doanh

Thi công hồ bơi Gia Đình.

Bể bơi gia đình

Bể bơi gia đình

Mô hình Công viên nước, bể tạo sóng:

Thiết kể hồ bơi tại công viên nước

Công Viên nước

Mô hình Bể bơi kinh doanh công viên nước mini:

Công viên nước mini

Mẫu thiết kế công Viên nước mini

Mô hình Bể Bơi kinh doanh hỗn hợp:

Bể bơi kính Acrylic

Mẫu thiết kế bể bơi Kính Acrylic

Mô hình Bể bơi gia đình:

thiết kế bể bơi gia đình

Mẫu thiết kế bể bơi gia đình

Mô hình bể bơi Villa:

Bể bơi kính Acrylic

Bể Bơi kính Acrylic

Trên đây chúng tôi vừa giới thiệu quy trình xây dựng bể bơi hàng đầu Việt Nam, kèm với đó là sự kết hợp chặt chẽ giữa hệ thống thông minh. Cung với kinh nghiệm làm việc trong nghành nhiều năm, chúng tôi đảm bảo đạt tiêu chuẩn quốc tế và luôn bàn giao đúng thời hạn.

Liên hệ ngay để được tư vấn rõ hơn và nhận được báo giá chính xác nhất với công trình của bạn.

Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Công Nghệ Toàn Cầu

VPGD : Số nhà 39, Ngõ 385 – Đường Lương Thế Vinh – P. Trung Văn – Q. Nam Từ Liêm – TP. Hà Nội.

Hotline ( Mr Sáng ): 0979.304.733

Hỗ trợ kỹ thuật: 0964.656.151

Email : beboitoancau@gmail.com